Đang tải... Vui lòng chờ...
Tin mới RSS
Video clip

Thời tiết
Hôm nay
Ngày mai
Lượt truy cập

PLC CPM1A

Mã sản phẩm: OR1A
  • Số lượng đã bán
  • Bảo hành 12 tháng
  • Đánh giá
  • Phí vận chuyển Tính phí khi thanh toán
Số lượng:

Bộ điều khiển lập trình CPM1A

Bộ PLC loại kinh tế nhất

 

Có nhiều model khác nhau, mở rộng tới 160 I/O. Thiết kế gọn phù hợp với bất kỳ vị trí nào.

 Thông tin đặt hàng

CPU

 

Đặc tính

Số

Số

Nguồn

 

Model

 

 

đầu vào

đầu ra

điện

 

 

 

 

Đầu ra rơle

 

Đầu ra transistor

 

 

 

 

 

 

 

(sinking)

 

CPU với 10 đầu I/O

6 đầu

4 đầu

AC

CPM1A-10CDR-A-V1

 

---

 

CPU với 20 đầu I/O

12 đầu

8 đầu

AC

CPM1A-20CDR-A-V1

 

---

 

 

 

 

DC

---

 

CPM1A-20CDT-D-V1

 

CPU với 30 đầu I/O

18 đầu

12 đầu

AC

CPM1A-30CDR-A-V1

 

---

 

CPU với 40 đầu I/O

24 đầu

16 đầu

AC

CPM1A-40CDR-A-V1

 

---

 

 

 

 

DC

---

 

CPM1A-40CDT-D-V1

 

 

Module mở rộng (dùng cho cả CPM2A): có thể nối tối đa 3 module mở rộng (nếu dùng CPM1A-AD/DA041 thì chỉ có thể nối 2: 1 module analog + 1 module I/O)

 

 

Đặc tính

 

Model

Các module I/O mở rộng

 

Số đầu vào

Số đầu ra

Đầu ra rơle

 

Đầu ra transistor

 

 

 

 

 

 

(NPN)

20 đầu I/O

 

12 đầu

8 đầu

CPM1A-20EDR1

 

CPM1A-20EDT

40 đầu I/O

 

24 đầu

16 đầu

CPM1A-40EDR

 

CPM1A-40EDT

8 đầu vào

 

8 đầu

---

CPM1A-8ED

 

8 đầu ra

 

---

8 đầu

CPM1A-8ER

 

CPM1A-8ET

Các module I/O analog

 

 

 

 

 

CPM1A-MAD01/11: 2 đầu vào analog và 1 đầu ra analog

 

CPM1A-AD041: 4 đầu vào analog 16 bit:

-10V – 10V,

Đầu vào: 0 tới 10V, 1 tới 5V, hoặc 4 tới 20mA

 

0 - 5/10V, 1 - 5V, 0 – 20 mA, 4 - 20mA

 

Đầu ra: 0 tới 10V, -10 tới 10V, hoặc 4 tới 20 mA,

 

CPM1A-DA041: 4 đầu ra analog: :  -10V – 10V,

Độ phân giải 1/256 (-MAD01), 1/6000 (-MAD11)

 

0 - 10V, 1 - 5V, 0 – 20 mA, 4 - 20mA

 

 

 

 

Độ phân giải 1/6000 (16 bit)

 

Mô đun CompoBus I/O Link CMP1A-SRT21 (8 in, 8 out), DeviceNet I/O Link CPM1A-DRT21 (32 in, 32 out); Profibus-DP I/O

Link CPM1A-PRT21 (16 in, 16 out)

 

 

 

 

Mô đun nhiệt độ: 2/4 đầu vào thermocouple: CPM1A-TS001/2; 2/4 đầu vào Pt100: CPM1A-TS101/2; 2 vào Pt100 và 1 ra

analog (-10 đến 10V, 4 đến 20mA): CPM1A-TS101-DA

 

 

 

               

Đặc tính chung

 

 

 

Mục

 

10 đầu I/O

 

20 đầu I/O

30 đầu I/O

40 đầu I/O

 

Điện áp/ tần số

 

AC

100 tới 240 VAC, 50/60 Hz.

 

 

 

nguồn cấp

 

DC

24 VDC

 

 

 

 

Dải điện áp hoạt

AC

85 tới 264 VAC

 

 

 

 

động

 

 

 

 

 

 

 

 

DC

20,4 tới 26,4 VDC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công suất tiêu

 

AC

tối đa 30 VAC

 

 

 

 

thụ điện

 

 

 

 

 

 

 

 

DC

Xem chú thích ở dưới

 

 

 

 

 

 

 

 

Dòng  xung

 

Tối đa 30 A

 

 

 

 

Nguồn cấp bên

 

Điện áp cấp

24 VDC

 

 

 

 

ngoài (chỉ điện

 

 

 

 

 

 

 

 

Công suất đầu

200 mA

 

 

 

 

AC)

 

 

 

 

 

 

ra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trở kháng cách điện

Tối thiểu 20 M (ở 500VDC) giữa các đầu nối AC bên ngoài và các đầu nối

 

 

 

 

tiếp đất.

 

 

 

 

Cường độ điện môi

2.300 VAC, 50 /60Hz cho 1 phút với dòng dò tối đa 10 mA giữa tất cả các

 

 

 

 

đầu nối AC bên ngoài và đầu nối tiếp đất.

 

 

Miên nhiễu

 

Tuân theo chuẩn IEC6100-4-4; 2kV (các đường dây điện)

 

 

Mức độ chịu rung

 

10 tới 57 Hz với biên độ 0,075 mm, và 57 tới 150 Hz với một gia tốc 9,8 m/s

 

 

 

 

ở các hướng X, Y và Z cho 80 phút mỗi hướng (ví dụ quét 8 phút, 10 lần).

 

Mức độ chịu sốc

 

147 m/s  3 lần mỗi hướng X, Y và Z.

 

 

 

Nhiệt độ môi trường

Hoạt động: 0 tới 55 C

 

 

 

 

 

 

Bảo quản: 20o  tới 75oC

 

 

 

Độ ẩm (hoạt động)

 

10% tới 90% (không đóng đá)

 

 

 

Môi trường

 

Không có khí ăn mòn

 

 

 

 

Cỡ vít đầu nối

 

M3

 

 

 

 

Thời gian ngắt điện

Nguồn AC: tối thiểu 10ms

 

 

 

 

 

 

Nguồn DC: tối thiểu 2ms

 

 

 

Trọng lượng CPU

Điện AC

Tối đa 400g

 

Tối đa 500g

Tối đa 600g

Tối đa 700g

 

 

 

Điện DC

Tối đa 300g

 

Tối đa 400g

Tối đa 500g

Tối đa 600g

 

 

Công suất tiêu thụ điện cho các model DC

 

Công suất tiêu thụ điện cho CPU và các module I/O m ở rộng đưa ra dướ i đây để dự tính dung lượng nguồn điện yêu cầu. CPM2C-PA201 cấp nguồn điện 15W. Nguồn điện dư vượt quá yêu cầu cho PLC có thể được sử dụng cho các thiết bị phục vụ khác như các cảm biến.

 

CPU CPM1A

Công suất

Mở rộng

 

Module I/O mở rộng

Công suất tiêu

 

tiêu thụ điện

 

 

CPM1A

thụ điện

CPM1A-10CDR-D

3,5W

Không hỗ trợ

 

CPM1A-20EDR1

2,5 W

CPM1A-20CDR-D

4,5W

Không hỗ trợ

 

CPM1A-20EDT/T1

1,5W

CPM1A-30CDR-D

5,5W

Được hỗ trợ

 

CPM1A-8ED

1W

CPM1A-40CDR-D

6,5W

Được hỗ trợ

 

CPM1A-8ẺR

2W

CPM1A-10CDT/T1-D

3W

Không hỗ trợ

 

CPM1A-8ET/T1

1W

CPM1A-20CDT/T1-D

3,5W

Không hỗ trợ

 

CPM1A-SRT21/DRT21

1W

CPM1A-30CDT/T1-D

4W

Được hỗ trợ

 

CPM1A-MAD01/MAD11

3,5W

CPM1A-40CDT/T1-D

4,5W

Được hỗ trợ

 

CPM1A-TS001/TS1101

3W

 

 

 

 

CPM1A-TS002/TS102

3W

Các đặc tính kỹ thuật

 

 

 

 

Mục

10 đầu I/O

20 đầu I/O

30 đầu I/O

40 đầu I/O

 

Phương pháp điều khiển

Phương pháp chương trình được lưu.

 

 

 

Phương pháp điều khiển I/O

Phương pháp kết hợp quét theo chu kỳ và quá trình làm tươi lại tức thì.

 

Ngôn ngữ lập trình

 

Biểu đồ hình thang

 

 

 

 

Từ lệnh

 

1 bước / lệnh, 1 tới 5 từ / lệnh.

 

 

 

Các loại lệnh

 

Lệnh cơ bản

14 loại

 

 

 

 

 

 

Lệnh đặc biệt

79 loại, 139 lệnh

 

 

 

 

Thời gian thực

 

Lệnh cơ bản

0,72 tới 16,2 µs

 

 

 

 

hiện lệnh

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệnh đặc biệt

Lệnh MOV = 16,3 µs

 

 

 

 

 

 

 

 

Dung lượng chương trình

2.048 từ

 

 

 

 

Các đầu I/O tối

 

Chỉ CPU

10 đầu (6 đầu vào/

20 đầu (12 đầu

30 đầu (18 đầu

40 đầu (24 đầu

 

đa

 

 

4 đầu ra)

vào/ 8 đầu ra)

vào/ 12 đầu ra)

vào/ 16 đầu ra)

 

 

 

Với module I/O

---

---

90 đầu (54 đầu

100 đầu (60 đầu

 

 

 

mở rộng

 

 

vào/ 36 đầu ra)

vào/40 đầu ra)

 

Bit đầu vào

 

00000 tới 00915 (các chữ 0 tới 9)

 

 

 

Bit đầu ra

 

01000 tới 01915 (các chữ 10 tới 19)

 

 

 

Bít làm việc (vùng IR)

512: IR 20000 tới IR 23115 (ỈR200 tới IR 231)

 

 

Bít đặc biệt (vùng SR)

384: SR 23200 tới SR 25515 (SR 232 t6ới SR 255)

 

 

Bit tạm thời (vùngTR )

8: TR 0 tới TR 7

 

 

 

 

Bit giữ (Vùng HR)

 

320: HR 0000 tới HR 1915 (HR 00 tới HR 19)

 

 

Bít phụ (vùng AR)

 

256: AR 0000 tới AR 1515 (AR 00 tới AR 15)

 

 

Bit kết nối (Vùng LR)

256: LR 0000 tới LR 1515 (LR 00 tới LR 15)

 

 

Timer / Counter

 

128: TIM/CNT 000 tới 127

 

 

 

 

 

 

100-ms timer: TIM 000 tới TIM 127

 

 

 

 

 

 

10-ms timer: TIM 000 tới TIM 127

 

 

 

 

 

 

Bộ đếm giảm dần, bộ đếm ngược

 

 

 

Bộ nhớ số liệu

 

Đọc / ghi

1.024 word (DM 0000 tới DM 1023)

 

 

 

 

 

Chỉ đọc

512 chữ (DM 6144 tới DM 6655)

 

 

 

Xử lý ngắt : Ngắt bên ngoài

2 đầu (thời gian

4 đầu ( thời gian đáp ứng tối đa 0,3 ms)

 

 

 

 

đáp ứng tối đa 0,3

 

 

 

 

 

 

 

ms)

 

 

 

 

Bảo vệ bộ nhớ

 

Duy trì nội dung các vùng HR, AR, counter và bộ nhớ số liệu

 

Backup bộ nhớ

 

Bộ nhớ flash: chương trình của người sử dụng, bộ nhớ số liệu (chỉ đọc)

 

 

 

 

(lưu không cần pin)

 

 

 

 

 

 

 

Dung lượng cao: bộ nhớ số liệu (đọc/ghi), bit giữ, bit bộ nhớ phụ, counter

 

 

 

 

(lưu 20 ngày ở nhiệt độ môi trường 25oC)

 

 

Chức năng tự chẩn đoán

Lỗi CPU (watchdog timer), lỗi bộ nhớ, lỗi bus I/O

 

 

Kiểm tra chương trình

Các lỗi lập trình thiếu lệnh END (được kiểm tra liên tục trong suốt quá trình

 

 

 

 

hoạt động)

 

 

 

 

Đầu ra xung

 

1 đầu : 2 kHz

 

 

 

 

Counter tốc độ cao

1 đầu: 1 pha ở 5 kHz hoặc 2 pha ở 2,5 kHZ (phương pháp đếm tuyến tính)

 

 

 

 

Chế độ tăng dần: 0 tới 65535 (16 bít)

 

 

 

 

 

 

Chế độ giảm dần: ±32767 tới 32767 (16 bít)

 

 

Đầu vào đáp ứng nhanh

Cùng với đầu vào ngắt bên ngoài (độ rộng xung tối thiểu là 0,2 ms)

 

Hằng số thời gian đầu vào

Có thể được đặt ở 1 ms, 2 ms, 4 ms, 8 ms, 16 ms, 32 ms, 64 ms, hoặc 128

 

 

 

 

ms.

 

 

 

 

Các thiết lập tương tự

2 đầu : (0 tới 200)

 

 

 

 

 

 

 


Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm:
Giỏ hàng
Chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn!
Email nhận tin K.Mại
Hỗ trợ Online
Tin mới
Nhiều bí ẩn trong bức thư họa "triệu đô" vẽ Phật hoàng Trần Nhân Tông

Bức thư họa được vẽ trong hoàn cảnh nào, tại Trung Quốc hay tại Việt Nam? Thân phận thật sự của Trần Giám Như? Trần Quang Chỉ – chủ nhân của bức họa đã mời các danh sĩ nhà Minh đề thơ, lời dẫn có phải là người mang dòng máu hoàng tộc nhà Trần?

Thuốc nổ thu từ nhà ông Phương phát nổ tại kho công an

Chiều tối 27/2, một vụ nổ đã xảy ra tại một căn phòng thuộc Phòng Khoa học kỹ thuật hình sự - Công an TPHCM. Nguyên nhân vụ nổ được xác định là do các bọc chứa thuốc nổ thu được tại hai căn nhà của ông Phương “khói lửa” tự phát nổ.

Vụ nổ làm 11 người chết: Có phải chỉ là chất nổ phim trường?

“Tôi không nghĩ vụ cháy nổ làm 11 người chết vừa xảy ra xuất phát từ loại thuốc cháy nổ bình thường trong phim trường. Tôi càng không hiểu tại sao một người cẩn trọng như ông Phương lại để xảy ra sai sót gây hậu quả nghiêm trọng như vậy”.